Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề 6: Một ngày của bạn

Chuỗi bài học đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề 6 sẽ là chủ đề một ngày của bạn. Cùng tự học tiếng Trung tại nhà với THANHMAIHSK nhé!

Đàm thoại là một trong những kỹ năng không thể thiếu khi học tiếng Trung. Để giúp các bạn tự học tiếng Trung tại nhà được tiếp cận với các bài học tốt hơn, THANHMAIHSK xây dựng chuỗi bài học Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề thông dụng trong cuộc sống. Và bài học hôm nay sẽ là chủ đề hỏi về một ngày của bạn nhé!

Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề: Một ngày của bạn

Chủ đề 1: Mấy giờ rồi

Từ mới

现在 xiànzài : hiện tại
点 diǎn: giờ
了 le : rồi ( ngữ khí )
差 chà : kém ( trong nói giờ)
刻 kè: 15 phút

Hội thoại

  • 现在 几 点 了
    Xiànzài jǐ diǎn le ?
    Bây giờ là mấy giờ?
  • Xiànzài chà yí kè bā diǎn.
    现在 差 1刻 8点
    Bây giờ là 8h kém 15 phút.

Chủ đề 2: Mấy giờ bạn thức dậy?

每 měi: mỗi
每天 měitiān: mỗi ngày
起 qǐ: dậy, khởi đầu
床 chuáng: giường
起床 qǐchuáng: thức dậy
半 bàn: rưỡi
上午 shàngwǔ: sáng
课 kè: lớp
上课 shàngkè: vào lớp
开始 kāishǐ: bắt đầu
早上 zǎoshàng: sáng sớm

Hội thoại

  • 每天 早上 你 几 点 起 床?
    Měitiān zǎoshàng nǐ jǐ diǎn qǐ chuáng?
    Bạn thức dậy lúc mấy giờ?
  • 我 6点 半 起床。
    Wǒ liùdiǎn bàn qǐchuáng.
    Tôi thức dậy lúc sáu giờ rưỡi.
  • 你 上午 什么时候 上课?
    Nǐ shàngwǔ shénme shíhou shàngkè?
    Mấy giờ bạn đến lớp vào buổi sáng?
  • 我们 上午 8点 开始 上课。
    Wǒmen shàngwǔ bādiǎn kāishǐ shàngkè.
    Lớp học bắt đầu lúc 8:00 AM.

Chủ đề 3: Bạn nghỉ lúc mấy giờ?

Từ mới:

休息 xiūxi: nghỉ ngơi
分 fēn: phút
左右 zuǒyòu: khoảng
时候 shíhou: thời gian, thời điểm
有的 yǒude: vài
喝 hē: uống
咖啡 kāfēi: cà phê
吸烟 xīyān: hút thuốc

Hội thoại

  • 你们 几点 休息?
    Nǐmen jǐdiǎn xiūxi?
    Mấy giờ bạn được nghỉ?
  • 我们 10点10分 左右 休息。
    Wǒmen shí diǎn shí fēn zuǒyòu xiūxi.
    Vào khoảng 10:10
  • 休息 的 时候 你们 做 什么?
    Xiūxi de shíhou nǐmen zuò shénme?
    Bạn làm gì trong giờ nghỉ?
  • 有的 人 喝 咖啡, 有的 人 吸烟。
    Yǒude rén hē kāfēi, yǒude rén xīyān.
    Một số người có cà phê, một số người hút thuốc.

Chủ đề 4: Khi nào bạn quay lại

Từ mới:

中午 zhōngwǔ : buổi trưa
吃 chī : buổi trưa
饭 fàn : cơm
午饭 wǔfàn : ăn trưa
有时候 yǒushíhou : thỉnh thoảng
以后 yǐhòu : sau đó
两 liǎng: đôi
家 jiā : gia đình, nhà

Hội thoại:

  • 中午 你 几点 吃 午饭?
    Zhōngwǔ nǐ jǐdiǎn chī wǔfàn?
    Bạn ăn trưa lúc mấy giờ?
  • 有时候 一点 有时候 两点。
    Yǒushíhou yì diǎn, yǒushíhou liǎng diǎn.
    Đôi khi ở 1 giờ chiều, đôi khi lúc 2 giờ chiều.
    吃 午饭 以后, 我 回 家。
    Chī wǔfàn yǐhòu, wǒ huí jiā.
    Sau bữa trưa, tôi trở về nhà.

Ngữ pháp

二 and 两

Both 二 và 两 có nghĩa là hai. Khi dùng để đo đếm thì dùng 两

Ví dụ:

  • 两点: Hai giờ
  • 两分钟 : Hai phút
  • 两个人 : Hai người

Bổ sung từ mới:

两点十分 /liǎngdiǎnshífēn/ 2:10
两点一刻 /liǎngdiǎnyīkè/ 2:15
差一刻八点 /chàyíkèbādiǎn/ 7:45
差五分钟两点 /chàwǔfēnzhōngliǎngdiǎn/ 1:55

Cách phân biệt các buổi

早上 zǎoshang: sáng tầm 8h00
上午 shàngwǔ : sáng từ 8h00 đến 11h00
中午 zhōngwǔ : trưa khoảng 12h00 đến 1h00
下午 xiàwǔ: chiều từ 1hh00
晚上 wǎnshang: tối từ 7h30

喝茶 /hē chá/: uống trà
去厕所 /qù cèsuǒ/ : đi vệ sinh
打电话 /dǎ diànhuà/: gọi điện thoại
吸烟 /xī yān/: hút thuốc

Chúc các bạn học tốt nhé! Đừng quên cập nhật các bài học thường xuyên nhé!

Xem thêm: