Những thành ngữ tiếng Trung về cha mẹ ý nghĩa và sâu sắc

Những thành ngữ tiếng Trung về cha mẹ ý nghĩa và sâu sắc gửi đến bạn đọc. Học tiếng Trung thông qua các thành ngữ giúp mở rộng vốn từ vựng nhé!

Thành ngữ là một trong những cụm từ hay và ý nghĩa về cuộc sống, thành ngữ rất ngắn gọn nhưng lại mang triết lý sâu sắc. Hôm nay,cùng tự học tiếng Trung tại nhà học các thành ngữ tiếng Trung về cha mẹ nhé!

Hình ảnh Những thành ngữ tiếng Trung về cha mẹ ý nghĩa và sâu sắc

Những thành ngữ tiếng Trung về cha mẹ ý nghĩa

树高影大

/Shù gāo yǐng dà/

Cây cao, bóng cả

木有本,水有源

/Mù yǒu běn, shuǐ yǒu yuán/

Cây có cội, nước có nguồn

不养儿不知父母恩

/Bù yǎng er bu zhī fùmǔ ēn/

Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ

孩子哭了,抱给他娘

/Háizi kūle, bào gěi tā niáng/

Con có khóc mẹ mới cho bú

姐姐不嫁,耽搁了妹妹

/Jiějiě bù jià, dāngēle mèimei/

Con chị chưa đi, con dì nó lỡ

儿不嫌母丑,狗不嫌家贫

/Er bu xián mǔ chǒu, gǒu bù xián jiā pín/

Con không chê cha mẹ khó, chó không chê chủ nghèo

万变不离其宗

/Wàn biàn bùlí qí zōng/

Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

龙生九种 ( 种种个别 )

/Lóng shēng jiǔ zhǒng (zhǒngzhǒng gèbié)/

Cha mẹ sinh con trời sinh tính

有其父必有其子

/Yǒu qí fù bì yǒu qí zi/

Cha nào con ấy

一脉相传

/Yīmàixiāngchuán/

Cha truyền con nối

父爱如山,母爱如水

/Fù ài rúshān, mǔ’ài rúshuǐ/

Tình yêu của cha (cao cả và to lớn) như núi, tình yêu của mẹ( bao la) như nước.

不当家不知柴米贵,不养子不知父母恩:

/bù dāng jiā bù zhī chái mǐ guì , bù yǎng zǐ bù zhī fùmǔ ēn /:

Không lập gia đình không biết củi gạo đắt, không nuôi con không biết công ơn cha mẹ . Nghĩa: Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ.

父恩比山高,母恩比海深:

/fù ēn bǐ shān gāo , mǔ ēn bǐ hǎi shēn/

Ơn cha cao hơn núi, nghĩa mẹ sâu hơn biển

Trên đây là một số thành ngữ hay về cha mẹ, chúc các bạn sẽ có những bài học tiếng Trung hay và kiến thức bổ ích nhé!

Xem thêm: