Từ vựng tiếng Trung về toà án , luật pháp ( p2 )

Cùng nhau bổ sung vốn từ vựng tiếng Trung về toàn án và luật pháp để mở rộng kiến thức và đáp ứng cho việc học chuyên ngành của mình nhé. Học tiếng Trung Quốc giỏi mà không có vốn từ vựng tiếng Trung thì vứt đấy nhé. Đừng quên update thường xuyên các bài viết trên website để học tiếng Trung Quốc mỗi ngày nha!

Từ vựng tiếng Trung về toà án , luật pháp ( p2 )

Từ vựng tiếng Trung về toà án , luật pháp ( p2 )

1 cảnh sát tòa án 法警 fǎ jǐng
2 bồi thẩm đoàn 陪审团 péi shěn tuán
3 bồi thẩm 陪审员 péi shěn yuán
4 quan tòa 法官 fǎ guān
5 cán bộ kiểm sát 检察官 jiǎn chá guān
6 viện trưởng viện kiểm sát 检察长 jiǎn chá zhǎng
7 bộ trưởng tư pháp 司法部长 sī fǎ bù zhǎng
8 tòa án giải quyết việc ly hôn 离婚法院 lí hūn fǎ yuàn
9 tòa án đất đai 土地法院 tǔ dì fǎ yuàn
10 tòa án thuế vụ 税务法院 shuì wù fǎ yuàn
11 tòa án lưu động 巡回法院 xún huí fǎ yuàn
12 quan tòa hàng đầu 首席法官 shǒu xí fǎ guān
13 thư ký 书记员 shū jì yuán
14 thư ký phiên tòa 法庭记录员 fǎ tíng jì lù yuán
15 mõ tòa ( nhân viên thông báo của tòa án ) 法庭传呼员 fǎ tíng chuán hū yuán
16 giám định viên tư pháp 司法鉴定员 sī fǎ jiàn dìng yuán
17 pháp y 法医 fǎ yī
18 phạm tội hình sự 刑事犯罪 xíng shì fàn zuì
19 luật sư bào chữa 辩护律师 biàn hù lǜ shī
20 phạm tội kinh tế 经济犯罪 jīng jì fàn zuì
21 chính phạm ( chủ mưu ) 主犯 zhǔ fàn
22 tội phạm 罪犯 zuì fàn
23 tòng phạm 从犯 cóng fàn
24 đồng phạm 同谋反 tóng muǒ fàn
25 sơ phạm, can phạm lần đầu 初犯 chū fàn
26 giết người do sơ suất 过失杀人 guò shì shā rén
27 ngộ sát 偶发杀人 ǒu fā shā rén
28 kẻ tình nghi  嫌疑犯 xián yí fàn
29 tội phạm vị thành niên 少年犯 shào nián fàn
30 tù chính trị 政治犯 zhèng zhì fàn
31 phạm nhân hoãn thi hành án 缓刑犯 huǎn xíng fàn
32 trọng phạm 重犯 Zhòng fàn
33 phạm nhân có tiền án 前罪犯 qián zuì fàn
34 kẻ đưa hối lộ 行贿者 xíng huì zhě
35 kẻ nhận hối lộ 受贿者 shòu huì zhě
36 tội phạm tham ô  贪污犯 tān wū fàn
37 kẻ lừa gạt, sách nhiễu 敲诈勒索者 qiāo zhà lè suǒ zhě
38 kẻ cướp 强盗 qiáng dào
39 tên móc túi 扒手 pá shǒu
40 kẻ buôn lậu 走私者 zǒu sī zhě
41 kẻ lừa lọc 诈骗者 zhà piàn zhě
42 bắt cóc 绑架 bǎng jià
43 kẻ buôn bán ma túy 贩毒者 fàn dú zhě
44 người hút thuốc phiện 吸鸦片这 xī yā piàn zhě
45 kẻ chích hút ma túy 吸毒者 xī dú zhě
46 kẻ bắt cóc 绑架者 bǎng jià zhě
Từ vựng tiếng Trung về toà án , luật pháp ( p2 )

Từ vựng tiếng Trung về toà án , luật pháp ( p2 )

Xem lại: Từ vựng tiếng Trung chủ đề tòa án và luật pháp phần 1

Xem tiếp:

Từ vựng là một trong những kiến thức tiếng Trung cơ bản cho những ai muốn học và mở rộng kiến thức tiếng Trung. Nếu bạn chưa có kinh nghiệm học tiếng Trung cho người mới bắt đầu thì đừng bỏ qua những bài học tiếng Trung bổ ích mà Trung tâm tiếng Trung tại tpchm và Hà Nội THANHMAIHSK giới thiệu cho bạn nhé!