Tưởng tượng/hiện thực – 想象/现实

Cùng nhau giải trí sau những giờ hoc tieng Trung căng thẳng nào. Hẳn là các bạn đều biết Tưởng tượng/hiện thực – đều khác nhau, ngay avatar và bên ngoài cũng khác các bạn nhỉ. Cùng so sánh 1 chút xem đúng không nào các bạn ơi :))))

  • 长发/Cháng fā/tóc dài
  • 段发/Duàn fā/tóc ngắn
  • 绵软/miánruǎn/mềm mại
  • 婀娜/ēnuo2/thướt tha
  • 飘荡/piāodàng/bồng bềnh
  • 三头两绪/sān tóu liǎng xù/rói tung rối mù
  • 热合/rèhé/dính bết
  • 枯燥/kūzào/xơ xác
  • 可爱/kě’ài/đáng yêu
  • 个性/gèxìng/cá tính
  • 独特/dútè/khác biệt
  • 半疯儿/bànfēng er/đồ dở hơ
  • Tưởng tượng/hiện thực - 想象/现实

    Tưởng tượng/hiện thực – 想象/现实

    Tưởng tượng/hiện thực - 想象/现实

    Tưởng tượng/hiện thực – 想象/现实

    – g –