2482 lượt xem

Tên tiếng Trung các diễn viên nổi tiếng

Ngày nay phim ảnh không chỉ để giải trí mà còn giúp chúng ta biết được nhiều thông tin tình hình mới của xã hội. Vậy bạn có biết tên tiếng Trung của các diễn viên là gì không? Hôm nay hãy cùng học tiếng Trung tại nhà tìm hiểu về chủ đề tên diễn viên bằng tiếng Trung. Top 100 diễn viên nổi tiếng của Trung Quốc thế kỷ 21 là ai nha.

ten-cac-dien-vien-noi-tieng-hang-dau-trung-quoc.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề diễn viên, điện ảnh

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
电影 diàn yǐng Phim/ Cinema,  Film
演员 yǎnyuán Diễn viên/ cast
男演员 nán yǎn yuán Nam diễn viên/ actor
女演员 nǚ yǎn yuán Nữ diễn viên/ actress
男配角 nán pèijiǎo Nam phụ/ male supporting role
女配角 nǚ pèijiǎo Nữ phụ/ female supporting role
制片总监 zhì piàn zǒngjiān Giám đốc sản xuất/ executive producer
导演 dǎoyǎn Đạo diễn/ director
动作片 dòng zuò piàn Hành động/ Action
动画片 dòng huà piàn Phim hoạt hình/ Animation
恐怖片 kǒng bù piàn Phim kinh dị/ Horror
喜剧片 xǐ jù piàn Hài kịch/ Comedy
神秘悬疑片 shén mì xuán yí piàn Bí ẩn/ Mystery
爱情喜剧片 ài qíng xǐ jù piàn Hài kịch lãng mạn/ Romantic Comedy
浪漫爱情文艺片 làng màn ài qíng wén yì piàn Lãng mạn/ Romance
侦探片 zhēn tàn piàn Phim trinh thám/ Crime
记录片 jì lù piàn Phim tài liệu/ Documentary
音乐剧(歌舞剧) yīn yuè jù (gē wǔ jù ) Nhạc kich, âm nhạc/ Musical
冒险片 mào xiǎn piàn Phim phiêu lưu/ Adventure
惊悚片 jīng sǒng piàn Phim kinh dị/ Thriller
战争片 zhàn zhēng piàn Phim chiến tranh/ War
灾难片 zāi nàn piàn Thảm họa/ Disaster
科幻片 kē huàn piàn Phim khoa học viễn tưởng/ Science-Fiction
奇幻片 qí huàn piàn Ảo tưởng/ Fantasy
历史剧 lì shǐ jù Lịch sử/ Historical
西部片 xī bù piàn Phim phương Tây/ Western
默剧 mò jù Phim câm/ Silent
通俗剧

煽情剧

tōng sú jù

shān qíng jù

Phim truyền hình nổi tiếng/ Melodrama
商业片 shāng yè piàn Phim thương mại/ Commercial
艺术片 yì shù piàn Nghệ thuật/ Art
独立电影 dú lì diàn yǐng Phim độc lập/ Independent
制作人

监制

zhì zuò rén

jiān zhì

Nhà sản xuất/ producer
背景音乐 bèi jǐng yīn yuè Nhạc nền/ background music
分场剧本  

分场本脚

fēn chǎng jùběn

fēn chǎng běn jiǎo

Kịch bản/ scenario

Top 100 diễn viên, nhà sản xuất Trung Quốc nổi tiếng nhất thế kỷ 20

Tên Hán Việt Tên thật

(tiếng Trung giản thể/ phồn thể)

Phiên âm Nghề nghiệp
Phạm Băng Băng 范冰冰 Fàn BīngbBīng Diễn viên
Lưu Đức Hoa 刘德华 Liú Déhuá Diễn viên
Châu Kiệt Luân 周杰伦

周杰倫

Zhōu Jiélún Nhạc sĩ
Huỳnh Hiểu Minh 黄晓明 Huáng Xxiǎomíng Diễn viên
Chương Tử Di 章子怡 Zhāngziyí Diễn viên
Dương Mịch 杨幂 Yángmì Diễn viên
Lâm Chí Linh 林志玲 Lín Zzhìlíng Siêu mẫu
Ngô Kỳ Long 吳奇隆

吴奇隆

Wú Qílóng Ca sĩ
Thành Long 成龍

成龙

Chéng Lóng Diễn viên
Trần Dịch Tấn 陳奕迅

陈奕迅

Chén Yìxùn Diễn viên
La Chí Tường 羅志祥

罗志祥

Luó Zhīx Xiáng Diễn viên
Vương Lực Hoành 王力宏 Wáng Lìhóng Ca sĩ
Châu Tấn 周迅 Zhōuxùn Diễn viên
Tạ Đình Phong 謝霆鋒

谢霆锋

Xiè Ttíngfēng Ca sĩ, Diễn viên
Chân Tử Đan 甄子丹

甄子丹

Zhēn Zǐdān Diễn viên
Lâm Chí Dĩnh 林志穎

林志颖

Lín Zzhìy yǐng Ca sĩ, diễn viên
Lưu Khải Uy 劉愷威

刘恺威

Liú Kǎiwēi Ca sĩ, diễn viên
Thái Y Lâm 蔡依林

蔡依林

Cài Yyīlín Ca sĩ
Triệu Bản Sơn 赵本山 Zhào Bběns shān Diễn viên
Triệu Vy 趙薇

赵薇

Zhàowēi Diễn viên
Thư Kỳ 舒淇 Shūqí Diễn viên
Quách Phú Thành 郭富城 Guō Fùchéng Guo Fuc Cheng Ca sĩ, diễn viên
Lưu Thi Thi 刘诗诗

刘诗诗

Líu Shīshī Diễn viên
Phùng Tiểu Cương 馮小剛

冯小刚

Féng Feng Xiǎogāng Đạo diễn
Quách Kinh Minh 郭敬明 Guō Jìngmíng Đạo diễn
Lý Băng Băng 李冰冰 Lǐ Bīngbīng Li Bingbing Diễn viên
Ngô Tú Ba 吴秀波 Wú Xiùbō Wu Xiubo Nghệ sĩ
Tôn Lệ 孙俪 Sūnlì Diễn viên
Vương Phi 王菲 Wángfēi Ca sĩ, diễn viên
Lương Triều Vỹ 梁朝偉

梁朝伟

Liáng Cháowěi Diễn viên
Cổ Thiên Lạc 古天樂

古天乐

Gǔ Ttiān yuè Diễn viên
Dữu Trùng Khánh 庾澄庆

庾澄庆

Yu Chéng qìng Ca sĩ
Tiêu Kính Đằng 蕭敬騰 Xiāo Jjìng téng Ca sĩ
Lâm Tâm Như 林心如 Lín Xxīn rú Diễn viên
Trương Huệ Muội 張惠妹 Zhāng Hhuì mèi Ca sĩ
Thang Duy 湯唯

汤唯

Tāngw Wéi Diễn viên
Uông Phong 汪峰 Wāng fēng Nhạc sĩ
Cao Viên Viên 高圆圆 Gāo Yyuán yuán Diễn viên
Trương Quốc Lập 張國立

张国立

Zhang GuolLi Diễn viên
Cát Ưu 葛优 Géyōu Diễn viên
Đồng Lệ Á 佟丽娅 Tóng Llìyà Diễn viên
Tôn Hồng Lôi 孙红雷 Sūn Hhóng léi Diễn viên
Văn Chương 文章 Wen Zhang Diễn viên
Hải Thanh (Huỳnh Dịch) 黄怡 Huáng yí Diễn viên
Lưu Diệp 劉燁 Liúyè Diễn viên
Châu Nhuận Phát 周潤發

周润发

Zhōu Rùnfā Diễn viên
Dương Thừa Lâm 楊丞琳

杨丞琳

Yáng Chénglín Ca sĩ, Diễn viên, MC
Lưu Đào 劉濤

刘涛

Liut Tao Diễn viên, Ca sĩ
Tưởng Văn Lệ 蒋雯丽 Jiǎng Wwénlì Diễn viên, Nhà sản xuất, Đạo diễn, Biên kịch
Lâm Phong 林峯 Lín fēng Diễn viên

Ca sĩ

Tiểu  s 徐熙娣 Xú Xxīdì Diễn viên, ca sĩ, người dẫn chương trình
Angela Baby 楊穎 Yáng yǐng Người mẫu, Diễn viên, Ca sĩ
Quách Đức Cương 郭德纲 Guō Ddé gāng Diễn viên hài kịch
Ngô Mạc Sầu 吳莫愁

吴莫愁

Wú Mmò chóu Ca sĩ
Vũ Tuyền 羽泉 Yǔ qQuán Ca sĩ
Trương Học Hữu 張學友

张学友

Zhāng Xxúe yǒu Ca sĩ, Diễn viên, Nhạc sĩ
Hoàng Bột 黃渤 Huáng bó Diễn viên, Ca sĩ
Dung Tổ Nhi 容祖兒

容祖儿

Róng Zǔ’ér Ca sĩ, diễn viên
Vương Bảo Cương 王宝强 Wáng Bbǎoqiáng Diễn viên, Đạo diễn
Trần Kiều Ân 陳喬恩

陈乔恩

Chén Qiáo’ēn Diễn viên, ca sĩ, nhà văn, MC
Lưu Gia Linh 劉嘉玲

刘嘉玲

Liú Jiālíng Diễn viên, ca sĩ
Na Anh 那英 Nàyīng Ca sĩ
Trần Khôn 陳坤

陈坤

Chénk Kūn Diễn viên, ca sĩ
Diêu Thần 姚晨 Yáochén Yao Chen Diễn viên
Hebe (S.H.E)

Điền Phức Chân

田馥甄 Tián Fùzhēn Ca sĩ, diễn viên, dẫn chương trình
Thái Trác Nghiên 蔡卓妍 Cài Zzhuōyán Ca sĩ, diễn viên
Đường Yên 唐嫣 Tángyān Diễn viên, Người mẫu
Tạ Na 谢 娜

謝 娜

Xiè nNà Diễn viên, Ca sĩ, người dẫn chương trình
Mã Tô 馬蘇

马苏

Mǎs Sū Diễn viên
Hangeng 韓庚

韩庚

Háng Gēng Ca sĩ, vũ công, diễn viên, người mẫu
Trần Đạo Minh 陈道明

陳道明

Chén Dàomíng Diễn viên
Triệu Lệ Dĩnh 趙麗穎

赵丽颖

Zhào Llìyǐng Diễn viên
Hoắc Kiến Hoa 霍建華

霍建华

Huò Jiànhuá Diễn viên, ca sĩ
Lý Thần 李晨 Lǐ chén Diễn viên,Ca sĩ,Đạo diễn phim
Đồng Đại Vỹ 佟大为

佟大為

Tóng Dàwéi Diễn viên
Đặng Siêu 邓超 Dèngchāo Diễn viên, Đạo diễn, Nhà sản xuất
Trần Nghiên Hy 陳妍希

陈妍希

Chén Yánxī Diễn viên, ca sĩ
Trương Gia Dịch 张嘉译 Zhāng Jjiāyì Diễn viên
Đỗ Thuần 杜淳 Dùc Chún Diễn viên
Đặng Tử Kỳ 邓紫棋

鄧紫棋

Dèng Zǐqí Ca sĩ
Quách Đào 郭涛 Guōt Tāo Diễn viên
Trần Hiểu 陳曉

陈晓

Chén xiǎo Diễn viên
Chung Hán Lương 鍾漢良

钟汉良

Zhōng Hhànliáng Diễn viên, Ca sĩ
Mạnh Phi (Dương An Đông ) 孟飞 Mèngfēi Diễn viên
Kha Chấn Đông 柯震東

柯震东

Kē Zhèndōng Diễn viên, ca sĩ
Trương Hâm Nghệ 張歆藝

张歆艺

Zhāng Xīnyì Diễn viên
Chung Hân Đồng 鍾欣潼

钟欣潼

Zhōng Xxīn tóng Diễn viên, ca sĩ

Top các diễn viên nổi tiếng Trung Quốc

Tên diễn viên bằng tiếng Trung nữ được trả lương cao nhất thế giới, bảng xếp hạng thu nhập của các nữ diễn viên phim truyền hình, 3 trong số họ đã tham gia diễn xuất trong “The Big Bang Theory”

全球十大收入最高电视剧女明星, 电视剧女演员收入排行, 有三位演过《生活大爆炸》 : quánqiú shí dà shōurù zuìgāo diànshìjù nǚ míngxīng diànshìjù nǚ yǎnyuán shōurù páiháng yǒusān wèi yǎnguò “shēnghuó dà bàozhà”

  • 索菲娅·维加拉:Suǒfēiyà·Wéi jiā lā(Sofía Vergara)
  • 卡蕾·措科:Kǎ lěi·Cuò kē(Kaley Cuoco)
  • 艾伦·旁派:Ài lún·Páng pài(Ellen Pompeo)
  • 玛莉丝卡·哈吉塔:Mǎ lì sī kǎ·Hā jí tǎ(Mariska Hargita)
  • 朱丽·鲍温:Zhū lì·Bào wēn(Julie Bowen Luetkemeyer)
  • 马伊姆·拜力克:Mǎ yī mǔ·Bài lìkè(Mayim Bialik)
  • 梅丽莎·劳奇:Méi lì shā·Láo qí (Melissa Rauch)
  • 凯莉·华盛顿:Kǎi lì·Huáshèngdùn(Kerry Washington)
  • 克莱尔·丹尼斯:Kèlái’ěr·Dānnísī(Claire Danes)
  • 宝蕾·佩雷特:Bǎo lěi·Pèi léi tè(Pauley Perrette)

Top 10 nữ diễn viên Đài Loan sinh năm 70

台湾十大70后女演员 台湾70后影视女星有哪些 个个都是实力派:Táiwān shí dà 70 hòu nǚ yǎnyuán táiwān 70 hòu yǐngshì nǚ xīng yǒu nǎxiē gè gè dōu shì shílì pài

  • 林志玲:Lín Zhìlíng: Lâm Chí Linh
  • 舒淇 :Shūqí:Thư Kỳ
  • 林熙蕾 :Lín Xīlěi: Lâm Hy Lôi 
  • 徐熙媛:Xú Xīyuàn:Từ Hy Viên
  • 贾静雯 :Jiǎ Jìngwén :Giả Tịnh Văn
  • 陈乔恩:Chén Qiáo’ēn:Trần Kiều Ân/ Joe Chen
  • 张庭:Zhāng tíng: Trương Đình
  • 林心如: Lín Xīnrú: Lâm Tâm Như/ Ruby Lin
  • 陈德容 :Chén Déróng:Trần Đức Dung/ Vivian Chen
  • 林韦君: Lín Wéijūn:Lâm Vi Quân/ Lin Penny

Bảng xếp hạng 10 diễn viên được trả lương cao nhất ở Trung Quốc

国内十大收入最高的演员排行榜: Guónèi shí dà shōurù zuìgāo de yǎnyuán páiháng bǎn

10 nữ minh tinh được trả lương cao nhất ở Trung Quốc

中国片酬最高的十大女明星: Zhōngguó piànchóu zuìgāo de shí dà nǚ míngxīng

  • 章子怡:Zhāng Ziyí:Chương Tử Di
  • 巩俐:Gǒnglì:Củng Lợi
  • 赵薇:Zhàowēi :Triệu Vy
  • 杨颖 :Yáng yǐng:Dương Dĩnh/ Angelababy
  • 周迅:Zhōuxùn:Châu Tấn

10 nam minh tinh được trả lương cao nhất Trung Quốc

中国片酬最高的十大男明星: Zhōngguó piànchóu zuìgāo de shí dà nán míngxīng

  • 李连杰:Lǐ Liánjié:Lý Liên Kiệt
  • 成龙:Chénglóng:Thành Long
  • 周润发:Zhōu Rrùnfā:Châu Nhuận Phát
  • 甄子丹:Zhēn Zidān:Chân Ttử Đan/ Donnie Yen
  • 葛优:Géyōu:Cát Ưu

Top 10 sao nữ phim truyền hình xinh đẹp nhất thế giới

世界十大最美电视剧女明星 剧中高颜值女演员盘点:Sshìjiè shí dà zuìměi diànshìjù nǚ míngxīng jù zhōnggāo yán zhí nǚ yǎnyuán pándiǎn

  • 妮娜·杜波夫:Nī nà·Dù bō fū:Nina Dobrev
  • 索菲娅·维加拉:Suǒfēiyà·Wéi jiā lā :Sofía Vergara
  • 迪安娜·阿格隆 :Dí ānnà·Ā gé lóng tài:Dianna Agron
  • 泰莎·法米加:Shā·Fǎ mǐ jiā ‪:Taissa Farmiga
  • ‪艾米莉亚·克拉克‬:Ài mǐ lì yà·Kèlākè‬:Emilia Clarke
  • 海莉·阿特维尔:Hǎi lì·Ā tè wéi’ěr:Hayley Atwell
  • 布莱克·莱弗利:Bùláikè·Lái fú lì:Blake Lively
  • 斯坦娜·卡蒂克:Sītǎn nà·Kǎ dì kè:Stana Katic
  • 艾什莉·本森:Ài shén lì·Běn sēn:Ashley Benson
  • 赵丽颖:Zhào Lìyǐng:Triệu Lệ Dĩnh

Tên 10 diễn viên bằng tiếng Trung đẹp trai nhất thế giới trong phim truyền hình

世界十大最帅电视剧男明星:Shìjiè shí dà zuì shuài diànshìjù nán míngxīng.

  • 胡歌:Hú gē :Hồ Ca
  • 吴磊:Wú lěi: Ngô Lỗi
  • 陆毅:Lùyì:Lục Nghị
  • 艾伦·里克曼: Ài lún·Lǐ kè màn:Alan Sidney Patrick Rickman
  • 本尼迪克特·康伯巴奇:Běn ní díkè tè·Kāng bó bā qí :Benedict Cumberbatch
  • 迪·杰西达邦·福尔迪:Dí·jié xī dá bāng·Fú ěr dí:Jesdaporn Pholdee 
  • 普提查·克瑟辛 :Pǔ tí chá·Kè sè xīn:Puttichai Kasetsin
  • 米沙·克林斯:Mǐ shā·Kè lín sī:Misha Collins
  • 李敏镐:Lǐmǐngǎo:Lee MinHo
  • 金秀贤:Jīnxiùxián:Kim Soohyun

Hy vọng rằng qua bài học về chủ đề tên các diễn viên nổi tiếng tiếng Trung, bạn sẽ càng thêm hứng thú với việc tìm hiểu thông tin của diễn viên bằng tiếng Trung nhé. Và đó cũng là cách để ta học thêm về lối hành văn cũng như các thông tin của người Trung Quốc đó, chúc các bạn thành công!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC