Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề 18: Làm gì đó

Chuỗi bài học đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề 18 sẽ là chủ đề hỏi làm gì đó. Cùng tự học tiếng Trung tại nhà với THANHMAIHSK nhé!

Đàm thoại là một trong những kỹ năng không thể thiếu khi học tiếng Trung. Để giúp các bạn tự học tiếng Trung tại nhà được tiếp cận với các bài học tốt hơn, THANHMAIHSK xây dựng chuỗi bài học Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề thông dụng trong cuộc sống. Và bài học hôm nay sẽ là hỏi đang làm gì nhé!

Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề 18: Làm gì đó

Chủ đề 1: Tôi đang tìm tiểu Vương

Từ mới

喂 wèi: xin chào
找 zhǎo: tìm
就 jiù: chỉ, vừa
事儿 shìr: điều
让 ràng: để, làm
考试 kǎoshì: kiểm tra
干 gàn: làm
呢 ne: (ngữ khí từ)
正在 zhèngzài: trong quá trình
电视 diànshì: tivi
复习 fùxí: xem lại, ôn tập
课文 kèwén: bài tập
句子 jùzǐ: câu
懂 dǒng: hiểu
为什么 wèishénme: tại sao
问 wèn: hỏi
忘 wàng: quên

Hội thoại

  • 喂, 我 找 小 王。
    Wèi, wǒ zhǎo xiǎo wáng.
    Xin chào, tôi đang tìm Tiểu Vương.
  • 我 就 是, 你 有 什么 事儿 吗?
    Wǒ jiù shì, nǐ yǒu shénmē shìr ma?
    Là tôi, bạn cần gì?
  • 老师 让 我 告诉 你, 明天 有 考试, 考 语法。 你 干 什么 呢?
    Lǎoshī ràng wǒ gàosu nǐ, míngtiān yǒu kǎoshì, kǎo yǔfǎ nǐ gàn shénme ne?
    Giáo viên yêu cầu tôi nói với bạn, sẽ kiểm tra vào ngày mai, kiểm tra ngữ pháp. Bạn đang làm gì đấy?
  • 我 正在 看 电视 呢, 你 呢?
    Wǒ zhèngzài kàn diànshì ne, nǐ ne?
    Tôi đang xem TV , còn bạn?
  • 复习 课文 呢。 有 个 句子 我 不 懂。
    Fùxí kèwén ne. Yǒu gè jùzǐ wǒ bù dǒng.
    Tôi đang xem lại bài học của mình. Có một câu tôi không hiểu.
  • 你 为什么 不 问 老师?
    Nǐ wèishénme bú wèn lǎoshī?
    Tại sao bạn không hỏi giáo viên?
  • 忘 了。
    Wàng le.
    Tôi quên mất !

Chủ đề 2: Bạn có thể dịch nó cho tôi không?

Từ mới

翻译 fānyì: dịch
第 dì: (sử dụng trước chữ số)
课 kè: bài học
页 yè: trang
行 háng: dòng
时间 shíjiān: thời gian
帮助 bāngzhù: giúp đỡ
做饭 zuòfàn: nấu nướng

Hội thoại

  • 你 能 给 我 翻译 一下 吗?
    Nǐ néng gěi wǒ fānyì yīxià ma ?
    Bạn có thể dịch cho tôi không?
  • 第 几 课? 第 几 页? 第 几 行?
    Dì jǐ kè? Dì jǐ yè? Dì jǐ háng?
    Bài học nào, trang nào, dòng nào?
  • 第 五 课。 第 十 页。 第 四 行。
    Dì wǔ kè. Dì shí yè. Dì sì háng.
    Bài 5 , trang 10, dòng 4.
  • 我 也 不 懂。 我 还 没 看 呢。
    Wǒ yě bù dǒng. Wǒ hái méi kàn ne.
    Tôi cũng không hiểu. Tôi chưa thấy nó nữa.
  • 问 一下 你 姐姐。 让 她 帮助 一下。
    Wèn yīxià nǐ jiějie. Ràng tā bāngzhù yīxià.
    Hỏi chị gái của bạn. Hãy để cô ấy giúp xem.
  • 她 现在 没 时间, 她 在 做 饭 呢。
    Tā xiànzài méi shíjiān, tā zài zuò fàn ne.
    Cô ấy không có thời gian. Cô ấy đang nấu ăn.

Ngữ pháp

Động từ 让

让 (Ràng) thường được sử dụng khi yêu cầu ai đó làm điều gì đó.

Ví dụ:

  • 老师 让 我 告诉 你。 Lǎoshī ràng wǒ gàosù nǐ. Cô giáo bảo tôi nói với bạn.
  • 妈妈 让 我 去 买 东西。 Māmā ràng wǒ qù mǎi dōngxī. Mẹ yêu cầu tôi mua một cái gì đó.
  • 她 让 我 问 你。 Tā ràng wǒ wèn nǐ. Cô ấy bảo tôi hỏi bạn.

Động từ tiếp diễn 正在

Để chỉ ra một hành động đang được diễn ra:

  • đặt một trong các động từ 正在 hoặc 在 trước động từ
  • hoặc đặt 呢 ở cuối câu

在 thường được sử dụng cùng 呢 để biểu thị hàng động đang diễn ra.

Ví dụ:

Examples:

  • 我 正在 看 电视 呢。 Wǒ zhèngzài kàn diànshì ne. Tôi đang xem tivi
  • 我 在 打 电话 呢。 Wǒ zài dǎ diànhuà ne. Tôi đang nghe điện thoại
  • 我 吃饭 呢。 Wǒ chīfàn ne. Tôi đang ăn

Bài học đã kết thúc. Chúc các bạn học tốt và đừng quên cập nhật những bài viết mới tại website nhé!


Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề 16: Ngôn ngữ

Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề 15: Quan hệ gia đình

Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề 17: Điện thoại