762 lượt xem

Từ vựng đi khám bệnh trong tiếng Trung

tu vung di kham benh trong tieng trung

Bạn bị ốm và cần đi bác sĩ. Nhưng không biết diễn tả triệu chứng hay loại bệnh mà bạn mắc phải bằng tiếng Trung . Vậy phải làm sao. Tự học tiếng Trung Quốc ngay với chủ đề các từ vựng đi khám bệnh trong tiếng Trung. Đừng bỏ qua qua bài viết dưới đây nhé!

 

Các từ vựng liên quan đến đi khám bệnh trong tiếng Trung 

 

STT

Tiếng Trung 

Phiên âm 

Nghĩa tiếng Việt

1

低热

dīrè

sốt nhẹ 

2

高热

gāorè

sốt cao 

3

发凉

fā liáng

rét run 

4

头痛

tóutòng

đau đầu

5

心悸

xīnjì

hồi hộp 

6

惊厥

jīngjué

ngất xỉu 

7

昏迷

hūnmí

hôn mê 

8

休克

xiūkè

sốc

9

恶心

ěxin

buồn nôn 

10

腹胀

fùzhàng

chướng bụng 

11

腹泻

fùxiè

tiêu chảy

12

便泌

biàn mì

táo bón 

13

发烧

fāshāo

sốt

14

头昏眼花

tóu hūn yǎnhuā

đầu váng mắt hoa

15

耳鸣

ěrmíng

ù tai 

16

气促

qì cù

thở gấp 

17

发冷

fā lěng

phát lạnh 

18

干咳

gānké

ho khan 

19

流鼻涕

liú bítì

chảy nước mũi 

20

没精神

méi jīngshén

không có tinh thần 

21

盗汗

dàohàn

đổ mồ hôi ban đêm 

22

消化不良

xiāohuà bùliáng

tiêu hóa kém 

23

内出血

nèichūxiě

xuất huyết nội 

24

外出血

wàichūxiě

xuất huyết ngoại 

25

皮下出血

píxià chūxiě

xuất huyết dưới da

26

呕血

ǒuxiě

nôn ra máu 

27

全身发痒

quánshēn fā yǎng

ngứa khắp người 

28

出疹子

chū zhěnzi

nổi ban đỏ

29

nóng

mủ 

30

伤口流脓

shāngkǒu liú nóng

vết thương chảy mủ 

31

发抖

fādǒu

run rẩy 

32

麻木

mámù

tê dại 

33

淋巴结肿大

línbājié zhǒng dà

tuyết hạch sưng to

34

幻觉

huànjué

ảo giác

35

扭伤

niǔshāng

bị bong gân 

36

发痒

fāyǎng

bị ngứa 

37

烫伤

tàngshāng

bị phỏng

38

浮肿

fúzhǒng

bị sưng 

39

受伤

shòushāng

bị thương 

40

发炎

fāyán

bị viêm 

41

胃病

wèibìng

đau dạ dày 

42

心脏病

xīnzāng bìng

bệnh tim 

43

肝病

gānbìng

bệnh gan 

44

肾脏病

shēnzàng bìng

bệnh thân 

45

肺病

fèibìng

bệnh phổi

46

感冒

gǎnmào

cảm cúm 

47

疟疾

nüèjí

bệnh sốt rét 

48

痢疾

lìjí

bệnh kiết lị 

49

菌痢

jùnlì

bị nhiễm khuẩn 

50

伤寒

shānghán

bệnh thương hàn

51

白喉

báihóu

bệnh bạch hầu 

52

麻疹

mázhěn

bệnh sởi 

53

乙型脑炎

yǐ xíng nǎo yán

bệnh viêm não Nhật Bản 

54

鼻炎

bíyán

viêm mũi

55

气管炎

qìguán yán

viêm khí quản

56

支气管炎

zhīqìguǎn yán

viêm phế quản 

57

散光

sànguāng

mắt loạn thị 

58

青光眼

qīngguāngyǎn

bệnh tăng nhãn áp 

59

沙眼

shāyǎn

bệnh đau mắt hột 

60

白内障

báinèi zhàng

bệnh đục thủy tinh thể

61

兔唇

tùchún

sứt môi

62

蛀牙

zhùyá

răng mọc lệch

63

牙周炎

yá zhōu yán

viêm lợi, nha chu viêm

64

牙龈出血

yáyín chūxiě

chảy máu chân răng 

65

手术台

shǒushù tái

bàn mổ 

66

创可贴

chuàngkětiē

băng dán cá nhân 

67

视力表

shìlì biǎo

bảng đo thị lực 

68

医用绷带

yīyòng bēngdài

băng gạc y tế

69

氧气吸入气

yǎngqì xīrù qì

bình thở oxy

70

医疗聘用器具

yīliáo pìnyòng qìjù

dụng cụ y tế

71

医用手套

yīyòng shǒutào

găng tay y tế 

72

腿病人用的床

tuǐ bìngrén yòng de chuáng

giường đẩy bệnh nhân 

73

诊断床

zhěnduàn chuáng

giường khám bệnh 

74

急救箱

jíjiù xiāng

hộp đựng dụng cụ cấp cứu 

75

医药箱

yīyào xiāng

hộp dụng cụ y tế

76

医用口罩

yīyòng kǒuzhào

khẩu trang y tế 

77

注射针头

zhùshè zhēntóu

kim tiêm 

78

血压计

xiěyājì

máy đo huyết áp

79

电热烧灼器

diànrè shāozhuó qì

máy đốt điện

80

短波电疗机

duǎnbō diànliáo jī

máy trị liệu sóng ngắn

81

超声波诊断仪

chāoshēngbō zhěnduàn yí

thiết bị chẩn đoán siêu âm 

82

体温计

tǐwēnjì

cặp nhiệt độ 

83

手术刀

shǒushù dāo

dao mổ 

84

皮肤科

pífū kē

khoa da liễu

85

眼科

yǎnkē

khoa mắt

86

外科

wàikē

khoa ngoại

87

内科

nèikē

khoa nội

88

产科

chǎnkē

khoa sản 

89

牙科

yákē

nha khoa 

90

药房

yàofáng

nhà thuốc 

91

病房

bìngfáng

phòng bệnh 

92

隔离病房

gélí bìngfáng

phòng cách ly

93

急诊室

jízhěn shì

phòng cấp cứu 

94

加护病房

jiāhù bìngfáng

phòng chăm sóc đặc biệt 

95

诊疗所

zhěnliáo suǒ

phòng chẩn đoán 

96

诊疗室

zhěnliáo shì

phòng chẩn trị 

97

心电图室

xīn diàntú shì

phòng điện tim 

98

妇产科病房

fùchǎn kē bìngfáng

khoa phụ sản 

99

护理部

hùlǐ bù

phòng hộ lý 

100

化疗室

huàliáo shì

phòng hóa trị 

101

门诊部

ménzhěn bù

phòng khám

102

医生 的 办公室

yīshēng de bàngōngshì

phòng khám bác sĩ 

103

超声波检查室

chāoshēngbō jiǎncháshì

phòng kiểm tra sóng siêu âm 

104

手术室

shǒushù shì

phòng mổ

105

挂号处

guàhào chù

phòng phát số

106

观察室

guānchá shì

phòng theo dõi

107

住院部

zhùyuàn bù

phòng tiếp nhận bệnh nhân nội trú

108

化验科

huàyàn kē

phòng xét nghiệm

109

妇科

fùkē

phụ khoa

110

成方

chéngfāng

bài thuốc đã có sẵn

111

偏方

piānfāng

bài thuốc dân gian 

112

切脉

qièmài

bắt mạch 

113

括痧

kuò shā

cạo gió

114

穴位

xuéwèi

huyệt vị 

115

脉象

màixiàng

mạch tượng 

116

药酒

yàojiǔ

rượu thuốc 

117

杏仁止咳糖浆

xìngrén zhǐké tángjiāng

siro hạnh nhân chữa ho 

118

草药

cǎoyào

thảo dược 

119

感冒退热冲剂

gǎnmào tuìrè chōngjì

thuốc cảm hạ sốt 

120

抗炎灵

kàngyánlíng

thuốc chống viêm

121

中药成药

zhōngyào chéngyào

thuốc đông y 

122

养血安神片

yǎngxiě ānshén piàn

viên an thần bổ máu 

123

安神补心片

ānshén bǔxīn piàn

viên an thần bổ tim 

124

药物

yàowù

thuốc

125

药片

yàopiàn

viêm thuốc bẹt 

126

药丸

yàowán

viên thuốc tròn

127

胶囊

jiāonáng

viên thuốc con nhộng 

128

药粉

yàofěn

thuốc bột 

129

药水

yàoshuǐ

thuốc nước 

130

洗剂

xǐ jì

thuốc để rửa

131

糊剂

hú jì

thuốc bôi 

132

搽剂

chá jì

dầu xoa bóp, thuốc bóp 

133

泥罨剂

ní yǎn jì

thuốc đắp, cao dán 

134

注射剂

zhùshèjì

thuốc tiêm 

135

吸入剂

xīrù jì

thuốc hít 

136

咳必清

hāibìqīng

thuốc giảm ho 

137

抗生剂

kàngshēng jì

thuốc kháng sinh 

138

退热剂

tuì rè jì

thuốc hạ sốt 

139

解热药

jiě rè yào

thuốc hạ nhiệt 

140

止痛药

zhǐtòng yào

thuốc giảm đau 

141

抗毒药

kàng dúyào

thuốc giải độc 

142

麻醉药

mázuì yào

thuốc gây tê 

143

滴鼻剂

dī bí jì

thuốc nhỏ mũi 

144

防炎药

fáng yán yào

thuốc chống viêm 

145

去痛片

qù tòng piàn

thuốc giảm đau 

146

肝浸膏

gān jìn gāo

cao bổ gan 

147

口服避孕药

kǒufú bìyùn yào

thuốc tránh thai loại viên uống 

148

维生素

wéishēngsù

thuốc vitamin

149

强心药

qiáng xīnyào

thuốc bổ tim

150

补肾药

bǔshèn yào

thuốc bổ thận 

151

补血药

bǔ xiě yào

thuốc bổ máu 

152

肝浸药

gān jìnyào

thuốc bổ gan 

153

糊剂

hújì

cao dán 

154

软膏

ruǎngāo

cao mềm 

 

Mẫu câu tiếng Trung chủ đề đi khám bệnh 

tu-vung-di-kham-benh-trong-tieng-trung-phan-1

 

我想要看医生

Wǒ xiǎng yào kàn yīshēng.

Tôi muốn đi khám bệnh

你有什么症状?

Nǐ yǒu shénme zhèng zhuàng ?

Bạn có triệu chứng bệnh thế nào?

我一直头痛。

Wǒ yìzhí tóutòng.

Tôi luôn bị đau đầu.

你这样的状况持续多久了?

Nǐ zhèyàng de zhuàngkuàng chíxù duōjiǔle ?

Tình trạng này kéo dài bao lâu rồi?

你对什么过敏吗?

Nǐ duì shénme guòmǐn ma?

Bạn có dị ứng với cái gì không?

你需要一个血液检查.

Nǐ xūyào yígè xuèyè jiǎnchá.

Bạn cần xét nghiệm máu.

我建议你去看专科医生.

Wǒ jiànyì nǐ qù kàn zhuānkē yīshēng.

Tôi đề nghị anh nên đi khám chuyên khoa.

回去多喝水,好好休息。

Huíqu duō hē shuǐ, hǎohao xiūxi.

Về nhà phải nhớ uống nhiều nước, chú ý nghỉ ngơi.

 

Hội thoại  về chủ đề đi khám bệnh 

 

A: 早上好,医生。

Zǎoshang hǎo, yīshēng.

Chào buổi sáng, bác sĩ.

B: 早上好!你怎么了?

Zǎoshang hǎo! Nǐ zěnmele?

Buổi sáng tốt lành! có chuyện gì đã xảy ra với bạn vậy?

A: 我觉得恶心,并且我头疼。 

Wǒ juédé ěxīn, bìngqiě wǒ tóuténg.

Tôi cảm thấy buồn nôn và đau đầu.

B: 你什么时候开始这样的呢?

Nǐ shénme shíhòu kāishǐ zhèyàng de ne?

Bạn bị như vậy từ khi nào?

A: 从昨晚开始。

Cóng zuówǎn kāishǐ.

Bắt đầu từ buổi tối ngày hôm qua. 

B: 让我仔细看一看。

Ràng wǒ zǐxì kàn yī kàn.

Hãy để tôi kiểm tra kĩ hơn. 

A: 我有什么事吗?

Wǒ yǒu shénme shì ma?

Tôi bị sao vậy?

B: 是的, 但它不严重,你得了流感。这是一些药。 请一天喝三次,并多喝些水。 

Shì de, dàn tā bù yánzhòng, nǐ déliǎo liúgǎn. Zhè shì yìxiē yào. Qǐng yìtiān hē sāncì, bìng duō hē xiē shuǐ.

Có, nhưng nó không nghiêm trọng, bạn bị cúm. Đây là một số loại thuốc. Hãy uống ba lần một ngày và uống nhiều nước hơn.

A: 我多久才会好?

Wǒ duōjiǔ cái huì hǎo?

Tôi sẽ mất bao lâu để khỏi bệnh?

B: 如果你好好休息,你将在三天内好的。

Rúguǒ nǐ hǎohǎo xiūxí, nǐ jiàng zài sān tiānnèi hǎo de.

Nếu bạn nghỉ ngơi tốt, bạn sẽ khỏe lại trong vòng ba ngày.

A: 好的,谢谢。

Vâng ạ, cảm ơn bác sĩ.

Với bài viết ngày hôm nay Thanhmaihsk đã cung cấp cho bạn những từ vựng tiếng Trung Quốc liên quan đến chủ đề đi khám bệnh.  Hy vọng các bạn sẽ thực hành thật nhiều để không phải sợ việc đi khám bệnh ở Trung Quốc nữa nhé!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC