Từ vựng đi khám bệnh rất quan trọng đối với chúng ta. Thử nghĩ xem nếu như bạn đang ở Trung Quốc , không may bị ốm và cần đi khám bệnh nhưng bạn mới chỉ bắt đầu học tiếng Trung , vẫn chưa biết nhiều từ vựng về bệnh viện và việc khám bệnh thì khi đó bạn phải làm sao để giao tiếp với các y tá và bác sĩ?

Chuyện này quan trọng bởi  vì sao? bởi nó liên quan đến tính mạng con người của bạn đấy. Và nếu như không học bài này cẩn thận bạn có thể rất dễ xảy ra những tình huống rất buồn cười đó , mình đã được nghe không ít những câu chuyện cười của 1 số bạn sinh viên khi du học sang Trung Quốc mà trong đầu kiến thức vẫn chưa có nhiều , khi đi khám bệnh đã nói sai 1 số từ và đã xảy ra 1 số tình huống hiểu nhầm giữa người bệnh và bác sĩ. Vì vậy đừng bỏ qua bài hôm nay nhé vì mình sẽ cung cấp cho các bạn 30 từ vựng liên quan đến việc đi khám bệnh ở bệnh viện. Hãy học thuộc nó nhé , chắc chắn rất cần thiết cho bạn khi sang làm ăn cũng như du lịch ,du học đấy.

tu vung di kham benh trong tieng trung

tu vung di kham benh trong tieng trung

1 Bác sĩ 医生 yī shēng
2 Y tá 护士  Hùshì
3 Y tá trưởng 护士长 Hùshì zhǎng
4 Y tá, y sĩ hộ sinh 助产士 Zhùchǎnshì
5 Y tá thực tập 实习护士 Shíxí hùshì
6 Bác sĩ xét nghiệm 化验师 Huàyàn shī
7 Bác sĩ dinh dưỡng 营养师  Yíngyǎng shī
8 Bác sĩ gây mê 麻醉师 Mázuì shī
9 Bác sĩ khoa nội 内科医生 Nèikē yīshēng
10 Bác sĩ khoa ngoại 外科医生 Wàikē yīshēng
11 Bác sĩ điều trị 住院医生 Zhùyuàn yīshēng
12 Bác sĩ thực tập 实习医生 Shíxí yīshēng
13 Chuyên gia về bệnh tâm thần 精神病专家 Jīngshénbìng zhuānjiā
14 Chuyên gia về tim mạch 心血管专家 Xīn xiěguǎn zhuānjiā
15 Dược sĩ 药剂师 Yàojì shī
16 Đông y 中医 Zhōngyī
17 Tây y 西医 Xīyī
18 Viện trưởng 院长 Yuàn zhǎng
19 Trưởng phòng khám 门诊部主任 Ménzhěn bù zhǔrèn
20 Trưởng phòng y vụ 医务部主任 Yīwù bù zhǔrèn
21 Nhân viên y tế 医务人员 Yīwù rényuán
22 Nhân viên vệ sinh 卫生员 Wèishēngyuán
23 Giường bệnh 病床 Bìngchuáng
24 Bệnh viện tâm thần 精神病院 Jīngshénbìng yuàn
25 Bệnh viện phụ sản 妇产医院 Fù chǎn yīyuàn
26 Bệnh viện nhi đồng 儿童医院 Értóng yīyuàn
27 Bệnh viện tổng hợp, bệnh viện đa khoa 综合医院 Zònghé yīyuàn
28 Bệnh viện chữa bệnh truyền nhiễm 传染病医院 Chuánrǎn bìng yīyuàn
29 Bệnh viện lao 结核医院 Jiéhé yīyuàn
30 Bệnh viện răng hàm mặt 口腔医院 Kǒuqiāng yīyuàn
31 Bệnh viện nha khoa 牙科医院 Yákē yīyuàn
32 Bệnh viện phong (cùi, hủi) 麻风院 Máfēng yuàn
33 Bệnh viện ngoại khoa chỉnh hình 整形外科医院 Zhěngxíng wàikē yīyuàn
34 Bệnh viện đông y 中医院 Zhōng yīyuàn
35 Viện điều dưỡng 疗养院 Liáoyǎngyuàn

Xem tiếp: Từ vựng tiếng Trung chủ đề khám chữa bệnh phần 2

Học tiếng Trung từ cơ bản sẽ giúp bạn có được nền tảng để phục vụ cho mục đích giao tiếp của mình. Khi thành thạo tiếng Trung sẽ giúp bạn có được nhiều cơ hội hơn trong học tập và làm việc, sự nghiệp của bạn sẽ thăng tiến nhiều. Cùng THANHAMAIHSK hoc tieng Hoa mỗi ngày nhé!

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY