Bạn đam mê shopping ? Bạn là một người nghiện mua sắm? Bạn thường ship hàng qua các kênh online như taobao, alibaba…? Thế nhưng bạn chưa biết cách làm thế nào để có thể tìm ra món đồ mình cần tìm. Đừng lo, hôm nay chúng ta sẽ cùng hoc tieng Trung qua một list các món đồ cần thiết cho bạn để sở hữu những item thật lạ mắt và xinh xắn nhé !!!

list 30 món đồ bằng tiếng trung cho người nghiện shoppin

list 30 món đồ bằng tiếng trung cho người nghiện shopping

1 Váy liền thân liányī qún 连衣裙
2 Váy ngắn chāoduǎn qún 超短裙
3 Áo sơ mi chènshān 衬衫
4 Áo ba lỗ bèi xīn 背心
5 Áo gió fēngyī 风衣
6 Áo choàng pīfēng 披风
7 Áo len máoyī 毛衣
8 Áo mưa yǔyī 雨衣
9 Áo phông T-xù shān T-恤衫
10 Áo măng tô dàyī 大衣
11 Quần bò niúzǎi kù 牛仔裤
12 Quần cạp cao gāo yào kù 高腰裤
13 Quần yếm bèi dài kù 背带裤
14 Quần soóc duǎn kù 短裤
15 Quần tây xī kù 西裤
16 Đồ bơi yǒng yī 泳衣
17 Bikini bǐ jī ní 比基尼
18 đồ lót neì yī 内衣
19 đồ ngủ shùi yī 睡衣
20 đồ thể thao yùndòng fú 运动服
21 đồ lông yǔróng fú 羽绒服
22 đồ vest qié kè/ xīfú 茄克/西服
23 cà vát lǐngdài 领带
24 Váy cưới hūnshā 婚纱
25 Áo dài chángpáo 长袍
26 sườn xám qípáo 旗袍
27 Khăn quàng cổ wéijìn 围巾
28 Quần tất sīwā 丝袜
29 Dép lê tuōxié 拖鞋
30 Giày cao gót gāogēnxié 高跟鞋
học từ vựng tiếng trung

học từ vựng tiếng trung

Bạn đã tự tin với từ vựng mua sắm để tự mình đi mua đồ mà không cần người phiên dịch. Học tiếng Trung ứng dụng vào cuộc sống như này sẽ giúp bạn cải thiên khả năng nói rất nhiều đấy nhé! Mở rộn vốn từ vựng tiếng Trung nhiều hơn nữa bằng các bài hoc tieng Trung co ban nhé!

Để học cách mua sắm và mặc cả bằng tiếng Trung, bạn có thể tham khảo thêm:

✓  Học tiếng trung theo chủ đề mua sắm  

✓  Học tiếng trung theo chủ đề mặc cả   

Từ vựng tiếng Trung: Đồ dùng văn phòng

✓ Từ vựng tiếng Trung: phương pháp nấu nướng

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY