11245 lượt xem

Một số từ trái nghĩa trong tiếng Trung

Học từ vựng tiếng Trung có rất nhiều cách để mở rộng vốn từ như học từ đồng nghĩa, trái nghĩa. Với các từ tương phản nhau về ý nghĩa sẽ rất dễ nhớ. Hôm nay cùng mình tìm hiểu và học các từ trái nghĩa trong tiếng Trung thông dụng nhé!

Các từ trái nghĩa tiếng Trung thường gặp

1. 大 – 小 Dà – xiǎo: Lớn – nhỏ

2. 多 – 少 duō – shǎo: Nhiều – ít

3. 左 – 右 zuǒ – yòu: Trái – phải

4. 前 – 后 qián – hòu: Trước – sau

5. 天 – 地 tiān – de: Trời – đất

6. 高 – 低 gāo – dī: Cao – thấp

7. 进 – 退 jìn – tuì: Tiến – lui

8. 里 – 外 lǐ – wài: Bên trong – bên ngoài

9. 黑 – 白 hēi – bái: Đen – trắng

10. 来 – 去 lái – qù: Đến – đi

11. 美 – 丑 měi – chǒu: Đẹp – xấu

12. 好 – 坏 hǎo – huài: Tốt – xấu

13. 快 – 慢 kuài – màn: Nhanh – chậm

14. 宽 – 窄 kuān – zhǎi: Rộng – hẹp

15. 是 – 非 shì – fēi: Đúng – Sai

16. 动 – 静 dòng – jìng: Động – Tĩnh

17. 新 – 旧 xīn – jiù: Mới – Cũ

18. 分 – 合 fēn – hé:Tan – Hợp

19. 有 – 无 yǒu – wú: Có – không

20. 闲 – 忙 xián – máng: Rảnh rỗi – Bận rộn

21. 粗 – 细 cū – xì: Thô – mịn / nhỏ

22. 哭 – 笑 kū – xiào: Khóc – cười

23. 古 – 今 gǔ – jīn: Cổ đại – ngày nay

24. 爱 – 恨 ài – hèn: Yêu – ghét / hận

25. 轻 – 重 qīng – zhòng: Nhẹ – Nặng

26. 强 – 弱 qiáng – ruò: Mạnh – yếu

27. 文 – 武 wén – wǔ: Văn – Võ

28. 推 – 拉 tuī – lā: Đẩy – kéo

29. 迎 – 送 yíng – sòng: Đón – Tiễn

30. 开 – 关 kāi – guān: Bật – tắt

31. 冷 – 热 lěng – rè: Lạnh – nóng

32. 胜 – 负 shèng – fù: Thắng – Thua

33. 祸 – 福 huò – fú: Họa – Phúc

34. 首 – 尾 shǒu – wěi: Đầu – Đuôi

35. 远 – 近 yuǎn – jìn: Xa – gần

36. 对 – 错 duì – cuò: Đúng – sai

37. 浓 – 淡 nóng – dàn: Đậm – Nhạt

38. 加 – 减 jiā – jiǎn: Cộng – trừ

39. 薄 – 厚 báo – hòu: Mỏng – dày

40. 巧 – 拙 qiǎo – zhuō: Khéo léo – Vụng về

41. 虚 – 实 xū – shí: Hư – Thực

42. 长 – 短 zhǎng – duǎn: Dài – ngắn

43. 升 – 降 shēng – jiàng: Nâng lên – hạ xuống

44. 公 – 私 gōng – sī: Công – Tư

45. 死 – 活 sǐ – huó: Chết – sống

46. 信 – 疑 xìn – yí: Tin tưởng – nghi ngờ

47. 阴 – 阳 yīn – yáng: Âm – dương

48. 问 – 答 wèn – dá: Hỏi – Đáp

49. 缓 – 急 huǎn – jí: Khoan thai – Vội vàng

50. 饿 – 饱 è – bǎo: Đói – No

51. 松 – 紧 sōng – jǐn: Lỏng – Chặt

52. 真 – 假 zhēn – jiǎ: Thật – Giả

53. 咸 – 淡 xián – dàn: Mặn – Nhạt

54. 老 – 年轻 lǎo – niánqīng: Già – Trẻ

55. 高兴 ,开心 – 烦闷 gāoxìng, kāixīn – fánmen: Vui (mừng, sướng) – buồn

56. 冷静- 紧张 lěngjìng – jǐnzhāng: Bình tĩnh – căng thẳng

57. 漂亮,美丽 – 丑 piàoliang, měilì – chǒu: Đẹp, xinh – xấu

58. 干净 – 脏 gānjìng – zàng: Sạch – bẩn

59. 胖 – 瘦 pàng – shòu: Mập, béo – ốm, gầy

60. 圆 – 方 yuán – fāng: Tròn – Vuông

61. 穷 富 qióng – fù: Nghèo –  giàu

62. 结束 – 开始 jiéshù – kāishǐ: Chấm dứt – bắt đầu

63. 畅销 – 滞销 chàngxiāo – zhìxiāo: Bán chạy – bán ế

64. 上 – 下 shàng- xià: Trên – dưới

Để nhớ được hai từ cùng lúc thì việc học từ vựng tiếng Trung theo từ trái nghĩa rất lâu. Sử dụng từ trái nghĩa trong tiếng Trung còn giúp cho câu nói của bạn có thêm sinh động và thú vị hơn khi biểu đạt sắc thái mỉa mai, câu chê tế nhị… 

>> Tham khảo:

➤ Từ đồng nghĩa trong tiếng Trung

4 lỗi thường gặp khiến trình tiếng Trung của bạn không thể tiến bộ được

4 Bí quyết ghi nhớ chữ Hán hiệu quả không thể bỏ qua

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC